Page 99 - 來學華語越南文版課本第二冊
P. 99

Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tháng sau








                  2         從 …… 到 ……                  cóng...dào...từ…đến…







                   Trong bài học này, mẫu câu 從 …… 到 ……cóng...dào... được sử dụng để chỉ khoảng cách
                   vật lý giữa hai điểm, ví dụ: 從這裡到學校,開車要一個鐘頭。Từ đây đến trường mất ba
                   mươi phút lái xe.
                   Ví dụ:
                   從 + Địa điểm A + 到 + Địa điểm B,……
                   從我家到超級市場,開車只要五分鐘。
                   Từ nhà tôi đến siêu thị chỉ mất năm phút lái xe.



               (1) A:從你家到公司,開車要開多久?
                          Cóng nǐ jiā dào gōngsī, kāi chē yào kāi duō jiǔ?
                          Lái xe từ nhà đến cơ quan mất bao lâu?
                    B  :開車要開十五分鐘。

                          Kāi chē yào kāi shíwǔ fēnzhōng.
                          Mất mười lăm phút lái xe.


               (2) A:從你家到超級市場,走路要走多久?
                          Cóng nǐ jiā dào chāojí shìchǎng, zǒu lù yào zǒu duō jiǔ?
                          Mất bao lâu để đi bộ từ nhà bạn đến siêu thị?

                    B  :走路只要十分鐘。
                          Zǒu lù zhǐ yào shí fēnzhōng.
                          Chỉ mất mười phút đi bộ.


               (3) A:從這裡到小美家,開車要開多久?
                          Cóng zhèlǐ dào Xiǎoměi jiā, kāi chē yào kāi duō jiǔ?

                          Lái xe từ đây đến nhà Xiaomei mất bao lâu?
                    B  :五分鐘。

                          Wǔ fēnzhōng.
                          Năm phút.


               (4) A:從這裡到迪士尼樂園,開車要開多久?
                          Cóng zhèlǐ dào Díshìní lèyuán, kāi chē yào kāi duō jiǔ?
                          Lái xe từ đây đến Disneyland mất bao lâu?
                    B  :四十分鐘。

                          Sìshí fēnzhōng.
                          Bốn mươi phút.




                                                                                                                087
   94   95   96   97   98   99   100   101   102   103   104