Page 97 - 來學華語越南文版課本第二冊
P. 97

Chúng tôi sẽ chuyển nhà vào tháng sau






               補充生詞 Từ vựng bổ sung


               23. 走路                       zǒu lù           ĐG               đi bộ


               24. 鐘頭                       zhōngtóu         D                giờ


               25. 日本                       Rìběn            D                Nhật Bản


               26. 蘋果                       píngguǒ          D                quả táo







               語法 Ngữ pháp



                  1         離    lí  Thể hiện khoảng cách








                   Trong bài học này, giới từ 離 lí được sử dụng để thể hiện khoảng cách về không gian. Các mẫu
                   câu được liệt kê dưới đây.
                   Ví dụ:
                   Địa điểm A + 離 + Địa điểm B + Trạng từ + 遠
                   公園離百貨公司很遠。
                   Công viên cách xa cửa hàng tiện lợi.

                   Địa điểm A + 離 + Địa điểm B + Trạng từ + 近
                   學校離銀行很近。
                   Trường học rất gần ngân hàng.



               (1) A:你家離學校遠不遠?
                          Nǐ jiā lí xuéxiào yuǎn bù yuǎn?
                          Nhà bạn có xa trường học không?
                    B  :我家離學校不太遠。

                          Wǒ jiā lí xuéxiào bú tài yuǎn.
                          Nhà tôi không xa trường học.


               (2) A:你家離公園遠不遠?
                          Nǐ jiā lí gōngyuán yuǎn bù yuǎn?
                          Nhà bạn có xa công viên không?

                    B  :我家離公園很近。
                          Wǒ jiā lí gōngyuán hěn jìn.
                          Nhà tôi rất gần công viên.



                                                                                                                085
   92   93   94   95   96   97   98   99   100   101   102