Page 82 - 來學華語越南文版作業本第四冊
P. 82

08
                  Bài học              參加結婚典禮





               3.  A:我們下個月的旅行,你計畫好了嗎?



                   B:                           。

                        (連……都 / 也……)


               4.  A:聽說這首歌曲在臺灣很流行,是真的嗎?



                   B:                           。

                        (連……都 / 也……)。


               5.  A:照片上這兩個人,你知道誰是哥哥,誰是弟弟嗎?



                   B:                           。


                        (ĐG 不出來)




               X.  Dịch


               Dịch các câu sau sang tiếng Trung bằng cách sử dụng các mục ngữ pháp có
               trong bài học này.


               1.   Từ thời xưa đến nay, phong tục kết hôn rất phức tạp.(從……起 / 開

                   始……)






               2.   Khi tham gia tiệc cưới, người ta không thể quá xuề xòa; [nên] chúng ta


                   đều phải ăn mặc trang trọng một chút.(隨便、正式)



















        78
   77   78   79   80   81   82   83   84   85   86   87