Page 83 - 來學華語越南文版作業本第四冊
P. 83
Attending a Wedding Ceremony
Tham dự lễ cưới
3. Tôi không thể [nghe] hiểu được liệu anh ấy đang nói tiếng Pháp hay
3. I could not figure out [from listening] if he was speaking French or
German.(V 不出來)
tiếng Đức.(ĐG 不出來)
4. The bride is so gorgeous, wearing a bridal gown, and the groom is also
4. Cô dâu mặc váy cưới trông thật lộng lẫy, chú rể cũng rất đẹp trai. Ngay
quite handsome. Even all [our] colleagues are attired much differently
cả tất cả đồng nghiệp của chúng ta cũng ăn mặc khác hẳn thường ngày.
than usual.(連⋯⋯都⋯⋯)
(連……都……)
5. Một số gia đình vẫn coi trọng truyền thống, nhưng thời đại [bây giờ] đã
5. Some families still value tradition, but the times are different [now], and
these traditional customs have become increasingly simple.
khác, [những] phong tục truyền thống này trở nên ngày càng đơn giản
(重視、簡單)
hơn rồi.(重視、簡單)
XI. Kỹ năng viết chữ Hán
XI. Writing Chinese Characters
筆順
筆順
quy tắc
stroke order
典 典 bút thuận
典
典 典
典 典 典
diǎn 寫字 典典 典
diǎn
寫字
79
79

