Page 78 - 來學華語越南文版作業本第四冊
P. 78
08
Bài học 參加結婚典禮
III. Nghe bản ghi âm rồi khoanh tròn từ mà bạn nghe được.
1. 複雜 / 簡單 2. 雙數 / 數字 3. 隨便 / 正式
4. 感謝 / 祝福 5. 紅包 / 喜帖 6. 百年好合 / 早生貴子
IV. Nghe đoạn văn, sau đó hãy cho biết mỗi câu là
đúng hay sai.
( ) 1. 高莉亞的同事要結婚了。
Gāo Lìyǎ de tóngshì yào jiéhūn le.
( ) 2. 參加華人的婚禮,衣服穿得太隨便不好。
Cānjiā Huárén de hūnlǐ, yīfú chuānde tài suíbiàn bù hǎo.
( ) 3. 在包紅包的習俗上,沒有需要特別注意的地方。
Zài bāo hóngbāo de xísú shàng, méiyǒu xūyào tèbié zhùyì de dìfāng.
V. Nghe từng đoạn hội thoại rồi chọn câu trả lời
đúng.
(A) 小姐早就知道穿著禮服的太太
是新郎的媽媽。
Xiǎojiě zǎo jiù zhīdào chuānzhe lǐfú de tàitai
1 shì xīnláng de māma.
(B) 小姐一看就知道穿著禮服的太
H:我們可以知道什麼? 太是新郎的媽媽。
Wǒmen kěyǐ zhīdào shénme? Xiǎojiě yí kàn jiù zhīdào chuānzhe lǐfú de tàitai
shì xīnláng de māma.
Đáp : __________________ (C) 小姐覺得新郎的媽媽太年輕了,
不像新郎的媽媽。
Xiǎojiě juéde xīnláng de māma tài niánqīng le,
bú xiàng xīnláng de māma.
74

