Page 15 - 來學華語越南文版作業本第四冊
P. 15
Hoan nghênh bạn đến Đài Loan
III. Nghe bản ghi âm rồi khoanh tròn từ mà bạn nghe được.
1. 餓 / 飽 2. 重 / 渴 3. 巴士 / 捷運
4. 出口 / 右轉 5. 行李 / 工具 6. 推車 / 塞車
IV. Nghe đoạn văn, sau đó hãy cho biết mỗi câu là
đúng hay sai.
( ) 1. 高莉亞只坐了九個小時的飛機就到臺灣了。
Gāo Lìyǎ zhǐ zuòle jiǔ ge xiǎoshí de fēijī jiù dào Táiwān le.
( ) 2. 高莉亞在飛機上一點東西都沒吃。
Gāo Lìyǎ zài fēijī shàng yìdiǎn dōngxi dōu méi chī.
( ) 3. 高莉亞到了臺灣以後,先去旅館再去換錢。
Gāo Lìyǎ dàole Táiwān yǐhòu, xiān qù lǚguǎn zài qù huànqián.
V. Nghe từng đoạn hội thoại rồi chọn câu trả lời
đúng.
(A) 她已經習慣臺灣的時間,所
以不累。
Tā yǐjīng xíguàn Táiwān de shíjiān, suǒyǐ
bú lèi.
1
(B) 她還不習慣臺灣的時間,所
H:小姐怎麼了? 以非常累。
Xiǎojiě zěnme le?
Tā hái bù xíguàn Táiwān de shíjiān, suǒyǐ
fēicháng lèi.
Đáp án : ___________________ (C) 她因為沒時間睡覺,所以有
一點累。
Tā yīnwèi méi shíjiān shuìjiào, suǒyǐ yǒu
yìdiǎn lèi.
11

