Page 19 - 來學華語越南文版作業本第四冊
P. 19

Hoan nghênh bạn đến Đài Loan
                                                                                        Welcome to Taiwan




               X.  Translate
               X.  Dịch

               Dịch các câu sau sang tiếng Trung bằng cách sử dụng các mục ngữ pháp có
               Render the following sentences into Chinese using the grammar items
               trong bài học này.
               featured in this lesson.
               1.  Let us eat something before heading to Taipei.(先⋯⋯,再⋯⋯)
               1.  Chúng ta hãy ăn gì đó trước khi đi Đài Bắc nhé.(先……,再……)




               2.  I am not at all hungry, just a bit thirsty.(一點 + 也 / 都 + 不 / 沒)
               2.  Tôi không đói chút nào, chỉ hơi khát thôi.(一點 + 也 / 都 + 不 / 沒)




               3.  Go straight ahead from here, then turn right and you will see the bank.
               3.   Đi thẳng từ đây rồi rẽ phải là cô sẽ thấy ngân hàng.  (從……,往……)

                   (從⋯⋯,往⋯⋯)


               4.   Bay hơn chục tiếng đồng hồ rồi còn bị lệch múi giờ nên tôi mệt quá.

               4.  After taking a flight for a dozen hours or more and having jet lag, I’m
                   (ĐGTT 得不得了)
                   incredibly tired.(Vs 得不得了)


               5.   Cảm ơn anh đã giúp tôi đặt phòng khách sạn. Thế thì tôi tiết kiệm được

               5.  Thank you for helping me reserve a hotel room. That saved me a lot of
                   thời gian rồi. Anh chu đáo quá.(訂 / 省)

                   time. You are really considerate.(訂 / 省)







               XI.    Kỹ năng viết chữ Hán
               XI.  Writing Chinese Characters






                          筆順
                          筆順
          推        推    stroke order
                          quy tắc
           推
                         bút thuận
             tuī
             tuī
                                  推 推
                                                    推 推 推
                          寫字     推推                推
                          寫字



                                                                                                               15
                                                                                                               15
   14   15   16   17   18   19   20   21   22   23   24