Page 90 - 來學華語越南文版作業本第四冊
P. 90
09
Bài học 臺灣的原住民族
III. Nghe bản ghi âm rồi khoanh tròn từ mà bạn nghe được.
1. 趟 / 島 2. 語言 / 風俗 3. 舞蹈 / 祭典
4. 影片 / 展覽 5. 部落 / 族群 6. 原住民族 / 手工藝
IV. Nghe đoạn văn, sau đó hãy cho biết mỗi câu là
đúng hay sai.
( ) 1. 高莉亞和朋友中秋節的時候要去臺灣中南部吃小吃。
Gāo Lìyǎ hàn péngyǒu Zhōngqiūjié de shíhòu yào qù Táiwān zhōngnán bù chī
xiǎochī.
( ) 2. 臺灣原住民族很多,但是每個族群的差別不大。
Táiwān yuánzhùmínzú hěn duō, dànshì měi ge zúqún de chābié bú dà.
( ) 3. 在臺灣的中部和南部都看得到原住民族的文化。
Zài Táiwān de zhōngbù hàn nánbù dōu kàndedào yuánzhùmínzú de wénhuà.
V. Nghe từng đoạn hội thoại rồi chọn câu trả lời
đúng.
1 (A) 紅包的數字不一定要雙數。
Hóngbāo de shùzì bù yídìng yào shuāngshù.
H:我們可以知道什麼? (B) 紅包的數字一定要雙數。
Wǒmen kěyǐ zhīdào shénme? Hóngbāo de shùzì yídìng yào shuāngshù.
(C) 紅包的數字什麼都可以。
Đáp : __________________ Hóngbāo de shùzì shénme dōu kěyǐ.
(A) 原住民族群的祭典都不同。
2 Yuánzhùmín zúqún de jìdiǎn dōu bùtóng.
(B) 原住民族群的祭典差不多都一樣。
H:我們可以知道什麼?
Wǒmen kěyǐ zhīdào shénme? Yuánzhùmín zúqún de jìdiǎn chābùduō dōu
yíyàng.
(C) 原住民族群有的有祭典,有的沒有。
Đáp : __________________ Yuánzhùmín zúqún yǒude yǒu jìdiǎn, yǒude
méiyǒu.
86

