Page 57 - 來學華語越南文版作業本第四冊
P. 57
Những nét đặc sắc của Đài Bắc
III. Nghe bản ghi âm rồi khoanh tròn từ mà bạn nghe được.
1. 變 / 亂 2. 現代 / 傳統 3. 建築 / 寺廟
4. 古物 / 美食 5. 欣賞 / 參觀 6. 現象 / 信仰
IV. Nghe đoạn văn, sau đó hãy cho biết mỗi câu là
đúng hay sai.
( ) 1. 臺灣人不管什麼時候都愛喝飲料。
Táiwān rén bùguǎn shénme shíhòu dōu ài hē yǐnliào.
( ) 2. 臺灣飲料店的門口常常有人在排隊。
Táiwān yǐnliào diàn de ménkǒu chángcháng yǒu rén zài páiduì.
( ) 3. 臺灣的飲料店,有的只有水果茶,有的只有珍珠奶茶。
Táiwān de yǐnliào diàn , yǒu de zhǐyǒu shuǐguǒ chá, yǒu de zhǐyǒu zhēnzhū nǎichá.
( ) 4. 來臺灣的觀光客幾乎都會喝喝看各種的飲料。
Lái Táiwān de guānguāng kè jīhū dōu huì hēhēkàn gè zhǒng de yǐnliào.
V. Nghe từng đoạn hội thoại rồi chọn câu trả lời
đúng.
(A) 小姐已經去參觀過博物館了。
1 Xiǎojiě yǐjīng qù cānguānguò bówùguǎn le.
H:我們可以知道什麼? (B) 小姐剛知道那個有名的博物館。
Wǒmen kěyǐ zhīdào shénme? Xiǎojiě gāng zhīdào nà ge yǒumíng de
bówùguǎn.
Đáp : __________________ (C) 小姐還沒參觀過博物館。
Xiǎojiě hái méi cānguānguò bówùguǎn.
53

