Page 102 - 來學華語越南文版作業本第四冊
P. 102
10
Bài học 我的臺灣經驗
III. Nghe bản ghi âm rồi khoanh tròn từ mà bạn nghe được.
1. 段 / 裝 2. 總是 / 嘗試 3. 回憶 / 道理
4. 利用 / 營業 5. 意外 / 難得 6. 行李箱 / 紀念品
IV. Nghe đoạn văn, sau đó hãy cho biết mỗi câu là
đúng hay sai.
( ) 1. 很多外國人對臺北的捷運印象很深刻。
Hěn duō wàiguórén duì Táiběi de jiéyùn yìnxiàng hěn shēnkè.
( ) 2. 臺北的便利商店賣各種道地的外國食物。
Táiběi de biànlì shāngdiàn mài gè zhǒng dàodì de wàiguó shíwù.
( ) 3. 臺北食物的選擇不算多。
Táiběi de shíwù xuǎnzé bú suàn duō.
V. Nghe từng đoạn hội thoại rồi chọn câu trả lời
đúng.
1 (A) 小姐不喜歡那件衣服。
Xiǎojiě bù xǐhuān nà jiàn yīfú.
H:我們可以知道什麼? (B) 那件衣服,小姐穿不下。
Wǒmen kěyǐ zhīdào shénme? Nà jiàn yīfú, xiǎojiě chuān bú xià.
(C) 那件衣服是別人的。
Đáp : __________________ Nà jiàn yīfú shì biérén de.
(A) 小姐會買鳳梨酥送給外國朋友。
2 Xiǎojiě huì mǎi fènglísū sòng gěi wàiguó
péngyǒu.
H:我們可以知道什麼? (B) 鳳梨酥是小姐最喜歡的臺灣小吃。
Wǒmen kěyǐ zhīdào shénme?
Fènglísū shì xiǎojiě zuì xǐhuān de Táiwān
xiǎochī.
Đáp : __________________ (C) 送鳳梨酥很好,送別的禮物也可以。
Sòng fènglísū hěn hǎo, sòng biéde lǐwù yě kěyǐ.
98

