Page 45 - 來學華語越南文版作業本第一冊
P. 45
Bạn thường thích làm gì?
What Do You Usually Like to Do?
筆順
筆順
quy tắc
bút thuận
quy tắc
和 bút thuận
漢
和
和和
和 和 和
寫字
漢 / 和 寫字 和和 和
/
hàn / hé
hàn / hé
筆順
筆順
quy tắc
bút thuận
quy tắc
可 可 bút thuận
可
可可
可 可 可
寫字
kě kě 寫字 可可 可
筆順
quy tắc
筆順
bút thuận
還 bút thuận
quy tắc
還
還
hái
hái
還還
還 還 還
寫字
寫字 還還 還
筆順
quy tắc
筆順
bút thuận
quy tắc
看 bút thuận
看
看
看看
看 看 看
寫字
kàn 寫字 看看 看
kàn
筆順
quy tắc
筆順
bút thuận
視 視 bút thuận
quy tắc
視
shì
shì
視視
視 視 視
寫字
寫字 視視 視
41
41

