Page 69 - 來學華語越南文版作業本第四冊
P. 69
Các hoạt động giải trí được người dân
Đài Loan yêu thích
III. Nghe bản ghi âm rồi khoanh tròn từ mà bạn nghe được.
1. 叫 / 喊 2. 足球 / 籃球 3. 輸了 / 贏了
4. 暫時 / 只要 5. 享受 / 流行 6. 經過 / 加油
IV. Nghe đoạn văn, sau đó hãy cho biết mỗi câu là
đúng hay sai.
( ) 1. 美美經過棒球場,聽見很多人又喊又叫,覺得很奇怪。
Měiměi jīngguò bàngqiúchǎng, tīngjiàn hěn duō rén yòu hǎn yòu jiào, juédé hěn
qíguài.
( ) 2. 美美不是棒球迷,但是喜歡去看球賽。
Měiměi bú shì bàngqiú mí, dànshì xǐhuān qù kàn qiúsài.
( ) 3. 美美常常跟同事一起去看棒球比賽。
Měiměi chángcháng gēn tóngshì yìqǐ qù kàn bàngqiú bǐsài.
V. Nghe từng đoạn hội thoại rồi chọn câu trả lời
đúng.
1 (A) 小姐第一次喝這種味道的酒。
Xiǎojiě dì-yī cì hē zhè zhǒng wèidào de jiǔ.
H:我們可以知道什麼? (B) 小姐本來不喝酒,現在喝了。
Wǒmen kěyǐ zhīdào shénme?
Xiǎojiě běnlái bù hējiǔ, xiànzài hē le.
(C) 小姐早就喝過這種味道的酒了。
Đáp : __________________ Xiǎojiě zǎo jiù hē guò zhè zhǒng wèidào de jiǔ le.
(A) 小姐一直很喜歡去 KTV 唱歌。
Xiǎojiě yìzhí hěn xǐhuān qù KTV chànggē.
2 (B) 小姐從來沒跟朋友去 KTV 唱過
歌。
H:我們可以知道什麼?
Wǒmen kěyǐ zhīdào shénme? Xiǎojiě cónglái méi gēn péngyǒu qù KTV
chàngguò gē.
(C) 現在有人約小姐去 KTV 唱歌,小
Đáp : __________________ 姐都會去。
Xiànzài yǒu rén yuē xiǎojiě qù KTV chànggē,
xiǎojiě dōu huì qù.
65

