Page 35 - 來學華語越南文版作業本第四冊
P. 35

Đi tàu MRT rất nhanh và tiện lợi





               III.   Nghe bản ghi âm rồi khoanh tròn từ mà bạn nghe được.


               1. 騎 / 站                       2. 奇怪 / 難怪                       3. 雞腿 / 蛋餅


               4. 危險 / 普遍                     5. 班次 / 車票                       6. 自行車 / 摩托車






               IV.    Nghe đoạn văn, sau đó hãy cho biết mỗi câu là
                      đúng hay sai.







               (    ) 1. 高莉亞今天早上騎自行車去上班。
                         Gāo Lìyǎ jīntiān zǎoshàng qí zìxíngchē qù shàngbān.


               (    ) 2. 高莉亞覺得在臺灣騎自行車非常危險。
                         Gāo Lìyǎ juéde zài Táiwān qí zìxíngchē fēicháng wéixiǎn.


               (    ) 3. 高莉亞的臺灣朋友告訴她騎摩托車很方便。
                         Gāo Lìyǎ de Táiwān péngyǒu gàosù tā qí mótuōchē hěn fāngbiàn.


               (    ) 4. 高莉亞想試試在臺灣騎摩托車。
                         Gāo Lìyǎ xiǎng shìshì zài Táiwān qí mótuōchē.





               V.  Nghe từng đoạn hội thoại rồi chọn câu trả lời

                     đúng.





                                                          (A)  小姐喜歡搭計程車去上班。
                  1                                             Xiǎojiě xǐhuān dā jìchéngchē qù shàngbān.


                 H:我們可以知道什麼?                              (B)  小姐每天都騎自行車去上班。
                       Wǒmen kěyǐ zhīdào shénme?                Xiǎojiě měitiān dōu qí zìxíngchē qù shàngbān.

                                                          (C)    上班來不及了,小姐才搭計

                 Đáp : __________________                       程車。
                                                                Shàngbān láibùjí le, xiǎojiě cái dā jìchéngchē.









                                                                                                               31
   30   31   32   33   34   35   36   37   38   39   40