Page 25 - 來學華語越南文版作業本第四冊
P. 25
Tôi thuê một căn hộ khá đẹp
III. Nghe bản ghi âm rồi khoanh tròn từ mà bạn nghe được.
1. 萬 / 千 2. 租金 / 房租 3. 馬路 / 巷子
4. 冰箱 / 電視 5. 公寓 / 大樓 6. 安靜 / 乾淨
IV. Nghe đoạn văn, sau đó hãy cho biết mỗi câu là
đúng hay sai.
( ) 1. 麗莎打算買一棟安靜的房子。
Lìshā dǎsuàn mǎi yí dòng ānjìng de fángzi.
( ) 2. 因為麗莎喜歡做菜,所以要找有廚房的公寓。
Yīnwèi Lìshā xǐhuān zuòcài, suǒyǐ yào zhǎo yǒu chúfáng de gōngyù.
( ) 3. 等麗莎找到房子以後,她的同事會請麗莎吃飯。
Děng Lìshā zhǎodào fángzi yǐhòu, tā de tóngshì huì qǐng Lìshā chīfàn.
V. Nghe từng đoạn hội thoại rồi chọn câu trả lời
đúng.
1 (A) 大樓的電梯太舊了。
Dàlóu de diàntī tài jiù le.
H:我們可以知道什麼? (B) 小姐不喜歡坐電梯。
Wǒmen kěyǐ zhīdào shénme? Xiǎojiě bù xǐhuān zuò diàntī.
(C) 小姐家的電梯壞了。
Đáp : __________________ Xiǎojiě jiā de diàntī huài le.
(A) 小姐覺得自己租的房子不算
2 便宜。
Xiǎojiě juéde zìjǐ zū de fángzi bú suàn piányí.
H:我們可以知道什麼? (B) 先生覺得小姐租的房子不算貴。
Wǒmen kěyǐ zhīdào shénme? Xiānshēng juéde xiǎojiě zū de fángzi bú suàn
guì.
Đáp : __________________ (C) 小姐覺得自己租的房子不算貴。
Xiǎojiě juéde zìjǐ zū de fángzi bú suàn guì.
21

